XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梁 đọc là liáng, nghĩa là xà nhà; dầm (cấu trúc). Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梁

[liáng]

xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu

嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。

èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.

Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

这根木梁无法承载过重的屋顶。

zhè gēn mù liáng wú fǎ chéng zài guò zhòng de wū dǐng.

Cây xà gỗ này không thể chịu được mái nhà quá nặng.

老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。

lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.

Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về chữ 梁

梁 nghĩa là gì?

梁 (liáng) nghĩa là xà nhà; dầm (cấu trúc).

Cách viết chữ 梁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 梁 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 梁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桥梁 (qiáo liáng) – cây cầu (nghĩa đen và bóng); 栋梁 (dòng liáng) – xà nhà; 脊梁 (jǐ liáng) – xương sống; 上梁 (shàng liáng) – đặt xà trên; 后梁 (hòu liáng) – Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923); 吕梁 (lǚ liáng) – địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西.