上梁
[shàng liáng] [上 梁]
đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
上梁 đọc là shàng liáng, nghĩa là đặt xà trên; xà trên của tòa nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng liáng] [上 梁]
đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
上梁 (shàng liáng) nghĩa là đặt xà trên; xà trên của tòa nhà.
Viết lần lượt từng chữ 上, 梁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 逼上梁山 (bī shàng liáng shān) – bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn.