逼上梁山
[bī shàng liáng shān] [逼 上 梁 山]
bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng
逼上梁山 đọc là bī shàng liáng shān, nghĩa là bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bī shàng liáng shān] [逼 上 梁 山]
bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng
逼上梁山 (bī shàng liáng shān) nghĩa là bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn.
Viết lần lượt từng chữ 逼, 上, 梁, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.