XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高山 đọc là gāo shān, nghĩa là núi cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

高山

[gāo shān] [高 山]

núi cao

高耸的山峰

经过几天的艰难跋涉,他们终于登上了这座险峻的高山。

jīng guò jǐ tiān de jiān nán bá shè, tā men zhōng yú dēng shàng le zhè zuò xiǎn jùn de gāo shān.

Sau mấy ngày lặn lội gian nan, cuối cùng họ cũng leo lên được ngọn núi cao hiểm trở này.

连绵的高山挡住了前方的去路。

lián mián de gāo shān dǎng zhù le qián fāng de qù lù.

Dãy núi trập trùng liên tiếp đã chắn mất lối đi phía trước.

这景区的高山流水格外引人入胜。

zhè jǐng qū de gāo shān liú shuǐ gé wài yǐn rén rù shèng.

Cảnh núi cao nước chảy ở khu danh thắng này vô cùng hấp dẫn.

远处有一座高山,山上盖满了白雪。

yuǎn chù yǒu yí zuò gāo shān, shān shàng gài mǎn le bái xuě.

Nơi xa có một ngọn núi cao, trên núi phủ đầy tuyết trắng.

Hỏi đáp về từ 高山

高山 nghĩa là gì?

高山 (gāo shān) nghĩa là núi cao. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 高山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高山?

Thường gặp: 高山区 (gāo shān qū) – khu vực núi cao; 高山族 (gāo shān zú) – thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); 高山病 (gāo shān bìng) – chứng say độ cao; 高山症 (gāo shān zhèng) – chứng say độ cao; 高山兀鹫 (gāo shān wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis); 高山岭雀 (gāo shān lǐng què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti).