XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岳 đọc là yuè, nghĩa là núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岳

[yuè]

núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi

他周末去岳父家帮忙修剪花园。

tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.

Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.

他明天去拜见未来的岳父岳母。

tā míng tiān qù bài jiàn wèi lái de yuè fù yuè mǔ.

Ngày mai anh ấy đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.

岳母性格温和,待人十分亲切。

yuè mǔ xìng gé wēn hé, dài rén shí fēn qīn qiè.

Mẹ vợ tính tình ôn hòa, đối xử với mọi người rất thân thiết.

Hỏi đáp về chữ 岳

岳 nghĩa là gì?

岳 (yuè) nghĩa là núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi.

Cách viết chữ 岳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岳 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岳母 (yuè mǔ) – mẹ vợ; 岳父 (yuè fù) – bố vợ, nhạc phụ; 东岳 (dōng yuè) – núi Thái Sơn 泰山 ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); 中岳 (zhōng yuè) – Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); 五岳 (wǔ yuè) – Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山 (tài shān) ở S…; 北岳 (běi yuè) – Nú Hằng 恒山 (héng shān) ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五岳 (….