XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岳父 đọc là yuè fù, nghĩa là bố vợ, nhạc phụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

岳父

[yuè fù] [岳 父]

bố vợ, nhạc phụ

妻子的父亲

他周末去岳父家帮忙修剪花园。

tā zhōu mò qù yuè fù jiā bāng máng xiū jiǎn huā yuán.

Cuối tuần anh ấy đến nhà bố vợ giúp cắt tỉa vườn hoa.

他明天去拜见未来的岳父岳母。

tā míng tiān qù bài jiàn wèi lái de yuè fù yuè mǔ.

Ngày mai anh ấy đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.

他是张家的女婿,平时非常孝顺岳父岳母。

tā shì zhāng jiā de nǚ xu, píng shí fēi cháng xiào shùn yuè fù yuè mǔ.

Anh ấy là con rể nhà họ Trương, bình thường rất hiếu thảo với bố mẹ vợ.

Hỏi đáp về từ 岳父

岳父 nghĩa là gì?

岳父 (yuè fù) nghĩa là bố vợ, nhạc phụ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 岳父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岳, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.