XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖父 đọc là zǔ fù, nghĩa là ông nội; ông của bên nội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

祖父

[zǔ fù] [祖 父]

ông nội; ông của bên nội

父亲的父亲

祖父年轻时曾经是一名优秀的乡村教师。

zǔ fù nián qīng shí céng jīng shì yì míng yōu xiù de xiāng cūn jiào shī.

Thời trẻ ông nội từng là một giáo viên làng xuất sắc.

他的祖父居住在另一个州。

tā de zǔ fù jū zhù zài lìng yí gè zhōu.

Ông nội của anh ấy sống ở một bang khác.

他的言行举止与年轻时的祖父酷似。

tā de yán xíng jǔ zhǐ yǔ nián qīng shí de zǔ fù kù sì.

Cử chỉ lời nói và hành vi của anh ấy cực kỳ giống ông nội thời trẻ.

他由祖父母抚养长大,感情十分深厚。

tā yóu zǔ fù mǔ fǔ yǎng zhǎng dà, gǎn qíng shí fēn shēn hòu.

Anh ấy được ông bà nuôi nấng trưởng thành, tình cảm rất sâu đậm.

Hỏi đáp về từ 祖父

祖父 nghĩa là gì?

祖父 (zǔ fù) nghĩa là ông nội; ông của bên nội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 祖父 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 父 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祖父?

Thường gặp: 外祖父 (wài zǔ fù) – ông ngoại (tức là bố của mẹ); 曾祖父 (zēng zǔ fù) – cụ cố nội; 祖父母 (zǔ fù mǔ) – ông bà nội; 祖父辈 (zǔ fù bèi) – người thuộc thế hệ ông bà; 高祖父 (gāo zǔ fù) – cụ cố; 伯叔祖父 (bó shū zǔ fù) – anh em của ông nội.