祖父母
[zǔ fù mǔ] [祖 父 母]
ông bà nội
他由祖父母抚养长大,感情十分深厚。
tā yóu zǔ fù mǔ fǔ yǎng zhǎng dà, gǎn qíng shí fēn shēn hòu.Anh ấy được ông bà nuôi nấng trưởng thành, tình cảm rất sâu đậm.
祖父母 đọc là zǔ fù mǔ, nghĩa là ông bà nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǔ fù mǔ] [祖 父 母]
ông bà nội
他由祖父母抚养长大,感情十分深厚。
tā yóu zǔ fù mǔ fǔ yǎng zhǎng dà, gǎn qíng shí fēn shēn hòu.Anh ấy được ông bà nuôi nấng trưởng thành, tình cảm rất sâu đậm.
祖父母 (zǔ fù mǔ) nghĩa là ông bà nội.
Viết lần lượt từng chữ 祖, 父, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 曾祖父母 (zēng zǔ fù mǔ) – cụ cố.