XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爷爷 đọc là yé ye, nghĩa là (thân mật) ông nội; ông bên nội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

爷爷【爺爺】

[yé ye] [爷 爷]

1.(thân mật) ông nội; ông bên nội; lượng từ: 个 (gè)

父亲的父亲

我是他爷爷。

wǒ shì tā yé ye.

Tôi là ông nội của nó.

2.cụ ông; ông lão

对老年男子的尊称

一位老爷爷正在等车。

yí wèi lǎo yé ye zhèng zài děng chē.

Một cụ ông đang đợi xe.

个

好的,我试试。张爷爷,您看这幅年画漂亮吗?

hǎo de, wǒ shì shì. zhāng yé ye, nín kàn zhè fú nián huà piào liang ma?

Được, mình thử xem. Cụ Trương ơi, cụ xem bức tranh Tết này có đẹp không?

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

爷爷走路不稳,你快去扶着他。

yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.

Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.

瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!

qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!

Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 爷爷

爷爷 nghĩa là gì?

爷爷 (yé ye) nghĩa là (thân mật) ông nội; ông bên nội. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 爷爷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爷, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爷爷?

Thường gặp: 老爷爷 (lǎo yé ye) – (thông tục) ông nội của bố; 求爷爷告奶奶 (qiú yé ye gào nǎi nai) – nghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ).