XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老爷爷 đọc là lǎo yé ye, nghĩa là (thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老爷爷

[lǎo yé ye] [LÃO 爷 爷]

(thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội

老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。

lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.

Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.

老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。

lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.

Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.

老爷爷拄着棍在公园里散步。

lǎo yé ye zhǔ zhe gùn zài gōng yuán lǐ sàn bù.

Ông lão chống gậy đi dạo trong công viên.

Hỏi đáp về từ 老爷爷

老爷爷 nghĩa là gì?

老爷爷 (lǎo yé ye) nghĩa là (thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội.

Cách viết 老爷爷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 爷, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.