XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 爷 đọc là yé, nghĩa là ông; ngài. Thuộc bộ Phụ 父. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爷

[yé]

ông; ngài

好的,我试试。张爷爷,您看这幅年画漂亮吗?

hǎo de, wǒ shì shì. zhāng yé ye, nín kàn zhè fú nián huà piào liang ma?

Được, mình thử xem. Cụ Trương ơi, cụ xem bức tranh Tết này có đẹp không?

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

爷爷走路不稳,你快去扶着他。

yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.

Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.

瞧,张爷爷看上去脸色缓和多了,眼神也显得很有精神!

qiáo, zhāng yé ye kàn shàng qù liǎn sè huǎn hé duō le, yǎn shén yě xiǎn de hěn yǒu jīng shén!

Nhìn kìa, sắc mặt cụ Trương trông có vẻ dịu lại nhiều rồi, ánh mắt cũng có vẻ rất phấn chấn!

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về chữ 爷

爷 nghĩa là gì?

爷 (yé) nghĩa là ông; ngài.

Cách viết chữ 爷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爷 thuộc bộ Phụ (父).

Chữ 爷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 爷爷 (yé ye) – (thân mật) ông nội; 大爷 (dà ye) – (thông tục) anh trai của cha; 姥爷 (lǎo ye) – ông ngoại (thổ ngữ); 佛爷 (fó ye) – Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)); 侃爷 (kǎn yé) – người nói chuyện lớn; 倒爷 (dǎo yé) – (thông tục) kẻ đầu cơ.