XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姥爷 đọc là lǎo ye, nghĩa là ông ngoại (thổ ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

姥爷【姥爺】

[lǎo ye] [姥 爷]

ông ngoại (thổ ngữ)

外祖父的俗称。

姥爷年轻时曾是一名经验丰富且受人尊敬的医生。

lǎo ye nián qīng shí céng shì yì míng jīng yàn fēng fù qiě shòu rén zūn jìng de yī shēng.

Thời trẻ, ông ngoại từng là một bác sĩ giàu kinh nghiệm và rất được mọi người kính trọng.

Hỏi đáp về từ 姥爷

姥爷 nghĩa là gì?

姥爷 (lǎo ye) nghĩa là ông ngoại (thổ ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 姥爷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姥, 爷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.