XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姥姥 đọc là lǎo lao, nghĩa là (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

姥姥

[lǎo lao] [姥 姥]

(thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ

母亲的母亲;外祖母。

姥姥亲手缝制的棉衣陪伴我度过了寒冷的童年岁月。

lǎo lao qīn shǒu féng zhì de mián yī péi bàn wǒ dù guò le hán lěng de tóng nián suì yuè.

Chiếc áo bông do bà ngoại tự tay may đã đồng hành cùng tôi suốt những năm tháng tuổi thơ giá rét.

thèm vào, còn lâu, mơ đi (tiếng lóng Bắc Kinh biểu thị từ chối, mỉa mai, không phục)

方言,表示不服、拒绝或轻蔑。

让我向他低头认错?姥姥!

ràng wǒ xiàng tā dī tóu rèn cuò? lǎo lao!

Bảo tôi cúi đầu nhận lỗi với hắn à? Còn lâu!

Hỏi đáp về từ 姥姥

姥姥 nghĩa là gì?

姥姥 (lǎo lao) nghĩa là (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 姥姥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姥, 姥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姥姥?

Thường gặp: 姑姥姥 (gū lǎo lao) – cô của mẹ; 姨姥姥 (yí lǎo lao) – chị em gái của bà ngoại.