XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老太太 đọc là lǎo tài tai, nghĩa là bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

老太太

[lǎo tài tai] [LÃO 太 太]

bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; lượng từ: 位 (wèi)

对老年妇女的尊称,也指母亲。

那位老太太在买水果。

nà wèi lǎo tài tài zài mǎi shuǐ guǒ.

Cụ bà kia đang mua hoa quả.

位

听到这个噩耗,老太太一下子晕了过去。

tīng dào zhè ge è hào, lǎo tài tài yí xià zǐ yūn le guò qù.

Nghe tin dữ này, bà cụ liền ngất lịm đi.

Hỏi đáp về từ 老太太

老太太 nghĩa là gì?

老太太 (lǎo tài tai) nghĩa là bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 老太太 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 太, 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.