Từ vựng HSK 3 (964 từ)
Danh sách đầy đủ 964 từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 (Sơ cấp 3), kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Bấm vào từng từ để xem cách viết chữ Hán theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép.
Lộ trình học HSK 3Ôn flashcard HSK 3Luyện viết chữ HánĐề thi thử HSK
- 按ànnhấn
- 把bǎcầm
- 搬bāndi chuyển (tức là tự dời đi)
- 板bǎntấm
- 保bǎophòng thủ
- 报bàobáo
- 被bèibị
- 并bìngvà
- 布bùvải
- 步bùmột bước
- 补bǔsửa
- 部bùbộ
- 厂chǎngnhà máy
- 吵chǎocãi nhau
- 朝cháotriều đình hoặc hoàng gia
- 城chéngtường thành
- 初chūlúc đầu
- 传chuántruyền đạt
- 春chūnmùa xuân
- 存cúntồn tại
- 村cūnngôi làng
- 代dàithay thế
- 刀dāodao
- 调diàođiều chuyển
- 订dìngđặt
- 冬dōng(tượng thanh) đánh trống
- 断duànlàm gãy
- 顿dùndừng
- 防fángbảo vệ
- 费fèitốn
- 付fùtrả
- 富fùgiàu
- 福fúphúc
- 敢gǎndám
- 赶gǎnđuổi kịp
- 各gèmỗi
- 古gǔcổ
- 挂guàtreo
- 管guǎnchăm sóc
- 光guāngánh sáng
- 合héđóng
- 化huàlàm thành
- 环huánnhẫn
- 活huósống
- 火huǒlửa
- 架jiàchống đỡ
- 建jiànthiết lập
- 较jiào(hình thức ràng buộc) so sánh
- 仅jǐnchỉ
- 紧jǐnchặt
- 金jīnvàng
- 静jìngyên
- 久jiǔthời gian (dài)
- 救jiùcứu
- 旧jiùcũ
- 空kōngkhông trung
- 困kùnbẫy
- 乐lèvui
- 类lèiloại
- 力lìsức mạnh
- 连liánliên kết
- 领lǐngcổ
- 龙lóngrồng
- 录lùghi
- 乱luàntrong tình trạng rối loạn
- 马mǎngựa
- 每měimỗi
- 美měiđẹp
- 迷mílàm bối rối
- 某mǒumột vài
- 内nèibên trong
- 念niànđọc
- 牛niúcon bò
- 拍pāivỗ
- 派pàicử
- 胖pàngbéo, mập
- 配pèikết hợp
- 皮pída
- 破pòhỏng
- 期qīmột khoảng thời gian
- 齐qígọn gàng
- 强qiángmạnh
- 巧qiǎomột cách tình cờ
- 桥qiáocầu
- 亲qīncha mẹ
- 秋qiūmùa thu
- 区qūkhu vực
- 缺quēsự thiếu
- 群qúnnhóm
- 任rènbổ nhiệm
- 仍réngvẫn
- 伤shānglàm bị thương
- 深shēnsâu
- 升shēngthăng lên
- 胜shèngchiến thắng
- 使shǐkhiến
- 室shìphòng
- 时shígiờ
- 受shòunhận
- 属shǔphân loại
- 束shùbuộc
- 输shūthua
- 双shuānghai
- 死sǐchết
- 随suítheo
- 所suǒthực ra
- 台táibục
- 谈tánnói
- 汤tāngcanh
- 糖tángđường
- 甜tiánngọt
- 跳tiàonhảy
- 铁tiěsắt (kim loại)
- 痛tòngđau
- 图túsơ đồ
- 土tǔđất
- 团tuántròn
- 退tuìrút lui
- 围wéibao quanh
- 系xìkết nối
- 夏xiànhà Hạ khoảng 2000 TCN
- 线xiànchỉ
- 香xiāngthơm
- 心xīntim
- 性xìngbản chất
- 修xiūtrang trí
- 血xuèmáu
- 压yāđè
- 演yǎnbiểu diễn (vở kịch, v.v.)
- 烟yānthuốc lá hoặc thuốc lào
- 羊yángcừu
- 已yǐđã
- 银yínbạc
- 赢yíngthắng
- 游yóuđi
- 由yóutheo
- 员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
- 约yuēhẹn
- 造zàolàm
- 张zhāngmở ra
- 照zhàotheo
- 者zhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...
- 争zhēngcố gắng giành
- 整zhěng(hình thức liên kết) toàn bộ
- 证zhèngchứng chỉ
- 值zhíđáng giá
- 指zhǐngón tay
- 支zhīhỗ trợ
- 直zhíthẳng
- 种zhǒnghạt
- 钟zhōngcốc không quai
- 猪zhūlợn
- 祝zhùchúc
- 抓zhuābắt
- 转zhuǎnchuyển giao, truyền đạt
- 追zhuīđuổi
- 准zhǔnchính xác
- 总zǒngtổng thể
- 爱心ài xīnlòng trắc ẩn
- 安排ān páisắp xếp
- 按照àn zhàotheo
- 安装ān zhuānglắp đặt
- 把握bǎ wònắm bắt (cũng nghĩa bóng)
- 白菜bái càicải thảo
- 班级bān jílớp học (nhóm học sinh)
- 搬家bān jiāchuyển nhà
- 办理bàn lǐxử lý
- 保安bǎo ānnhân viên bảo vệ
- 保持bǎo chígiữ
- 保存bǎo cúnbảo tồn
- 报到bào dàobáo cáo có mặt
- 报道bào dàođưa tin (tin tức)
- 报告bào gàothông báo
- 保护bǎo hùbảo vệ
- 保留bǎo liúgiữ
- 保险bǎo xiǎnbảo hiểm
- 保证bǎo zhèngbảo đảm
- 北部běi bùphần phía bắc
- 背后bèi hòuphía sau
- 被子bèi zichăn
- 本来běn láigốc gác
- 本领běn lǐngkỹ năng
- 本事běn shitài liệu gốc
- 比较bǐ jiàoso sánh
- 比例bǐ lìtỷ lệ
- 必然bì ránkhông thể tránh khỏi
- 比赛bǐ sàicuộc thi (thể thao, v.v.)
- 必要bì yàocần thiết
- 变化biàn huàthay đổi
- 变为biàn wéithay đổi thành
- 表达biǎo dádiễn đạt
- 表格biǎo gébiểu mẫu
- 表面biǎo miànbề mặt
- 表明biǎo mínglàm rõ
- 表示biǎo shì(về ai đó) bày tỏ
- 标题biāo títiêu đề
- 表现biǎo xiànthể hiện
- 表演biǎo yǎnvở kịch
- 标准biāo zhǔntiêu chuẩn
- 并且bìng qiěvà
- 播出bō chūphát sóng
- 播放bō fàngphát sóng
- 不安bù ānkhông yên
- 不必bù bìkhông cần
- 补充bǔ chōngbổ sung
- 不断bù duànkhông ngừng
- 不光bù guāngkhông phải duy nhất
- 不仅bù jǐnkhông chỉ
- 不论bù lùnbất kể
- 部门bù ménphòng
- 部长bù zhǎngngười đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.)
- 才能cái néngtài năng
- 采取cǎi qǔáp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
- 彩色cǎi sècó màu
- 采用cǎi yòngáp dụng
- 曾经céng jīngmột lần
- 产生chǎn shēngphát sinh
- 长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
- 长处cháng chùđiểm tốt
- 场合chǎng hétình huống
- 长期cháng qīdài hạn
- 场所chǎng suǒđịa điểm
- 超级chāo jísiêu-
- 吵架chǎo jiàcãi nhau
- 衬衫chèn shānáo sơ mi
- 衬衣chèn yīáo sơ mi
- 程度chéng dùmức độ
- 成功chéng gōngthành công
- 成果chéng guǒkết quả
- 成就chéng jiùthành tựu
- 成立chéng lìthiết lập
- 城市chéng shìthành phố
- 成熟chéng shútrưởng thành
- 称为chēng wéiđược gọi là
- 成员chéng yuánthành viên
- 成长chéng zhǎngtrưởng thành
- 持续chí xùtiếp tục
- 充满chōng mǎnđầy
- 初步chū bùban đầu
- 初级chū jísơ cấp
- 除了chú lengoài ra
- 处理chǔ lǐxử lý
- 初一chū yīngày mùng một tháng âm lịch
- 初中chū zhōngtrường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué))
- 传播chuán bōtruyền bá
- 传来chuán lái(về âm thanh) truyền đến
- 传说chuán shuōtruyền thuyết
- 创新chuàng xīnđề xuất ý tưởng mới
- 创业chuàng yèbắt đầu sự nghiệp
- 创造chuàng zàotạo ra
- 创作chuàng zuòsáng tác
- 从来cóng láiluôn luôn
- 从前cóng qiántrước đây
- 从事cóng shìlàm
- 存在cún zàitồn tại
- 错误cuò wùsai lầm
- 达到dá dàođạt tới
- 大概dà gàiđại khái
- 打破dǎ pòlàm vỡ
- 打听dǎ tinghỏi thăm
- 大约dà yuēkhoảng
- 代表dài biǎođại diện
- 带动dài dòngthúc đẩy
- 大夫dài fubác sĩ
- 带领dài lǐngdẫn dắt
- 单元dān yuánđơn vị (hình thành một thể)
- 当初dāng chūlúc đó
- 当地dāng dìđịa phương
- 当然dāng ránđương nhiên
- 当中dāng zhōnggiữa
- 到达dào dáđạt đến
- 到底dào dǐcuối cùng
- 导演dǎo yǎnđạo diễn
- 得分dé fēnghi điểm
- 等待děng dàichờ
- 地区dì qūđịa phương
- 底下dǐ xiavị trí bên dưới cái gì
- 电台diàn táimáy phát thu
- 电子diàn zǐđiện tử
- 调查diào cháđiều tra
- 定期dìng qīvào các ngày cố định
- 东部dōng bùmiền đông
- 动力dòng lìđộng lực (vật lý)
- 动人dòng réncảm động
- 读者dú zhěđộc giả
- 短处duǎn chùkhuyết điểm
- 短裤duǎn kùquần ngắn
- 短期duǎn qīngắn hạn
- 对待duì dàiđối xử
- 对方duì fāngngười kia
- 对手duì shǒuđối thủ
- 对象duì xiàngmục tiêu
- 队员duì yuánthành viên đội
- 发表fā biǎophát biểu
- 发出fā chūban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)
- 发达fā dáphát triển
- 发动fā dòngkhởi động
- 发明fā míngphát minh
- 发生fā shēngxảy ra
- 发送fā sòngtruyền đi
- 发言fā yánphát biểu
- 发展fā zhǎnsự phát triển
- 反对fǎn duìphản đối
- 反复fǎn fùlặp đi lặp lại
- 范围fàn wéiphạm vi
- 反应fǎn yìngphản ứng
- 反正fǎn zhèngdù sao đi nữa
- 放到fàng dàođặt
- 房东fáng dōngchủ nhà
- 方式fāng shìcách thức
- 访问fǎng wènthăm
- 房屋fáng wūnhà
- 防止fáng zhǐngăn chặn
- 房租fáng zūtiền thuê phòng hoặc nhà
- 飞行fēi xíng(máy bay,...) bay
- 费用fèi yòngchi phí
- 分别fēn biériêng
- 分配fēn pèiphân phối
- 分组fēn zǔchia thành nhóm
- 丰富fēng fùlàm phong phú
- 风险fēng xiǎnrủi ro
- 否定fǒu dìngphủ định
- 否认fǒu rèntuyên bố không đúng
- 父母fù mǔcha và mẹ
- 父亲fù qīncha
- 复印fù yìnsao chép
- 复杂fù záphức tạp
- 负责fù zéchịu trách nhiệm về
- 服装fú zhuāngtrang phục
- 改进gǎi jìncải thiện
- 概念gài niànkhái niệm
- 改造gǎi zàocải tạo
- 赶到gǎn dàovội đến (một nơi)
- 赶紧gǎn jǐnvội vàng
- 赶快gǎn kuàinhanh chóng
- 干吗gàn máxem 干嘛 (gàn má)
- 感冒gǎn màobị cảm lạnh
- 感情gǎn qíngcảm xúc
- 感受gǎn shòucảm nhận
- 告别gào biérời đi
- 高速gāo sùtốc độ cao
- 各地gè dìở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
- 歌迷gē míngười hâm mộ ca sĩ
- 个人gè réncá nhân
- 歌声gē shēnggiọng hát
- 歌手gē shǒuca sĩ
- 各位gè wèimọi người
- 个性gè xìngcá tính
- 各种gè zhǒngmỗi loại
- 各自gè zìmỗi
- 根本gēn běncơ bản
- 更加gèng jiāhơn (so với cái gì đó)
- 公布gōng bùcông bố
- 工厂gōng chǎngnhà máy
- 功夫gōng fukỹ năng
- 工夫gōng fukhoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây)
- 公共gōng gòngcông cộng
- 工具gōng jùcông cụ
- 公开gōng kāimở
- 功课gōng kèbài tập
- 公民gōng míncông dân
- 功能gōng néngchức năng
- 共同gòng tóngchung
- 工业gōng yècông nghiệp
- 共有gòng yǒucó tất cả
- 工资gōng zītiền lương
- 古代gǔ dàithời cổ đại
- 姑娘gū niangcô gái
- 故乡gù xiāngquê hương
- 观察guān cháquan sát
- 观看guān kànxem
- 管理guǎn lǐgiám sát
- 观念guān niànkhái niệm
- 关系guān xiquan hệ
- 观众guān zhòngkhán giả
- 关注guān zhùchú ý đến
- 广播guǎng bōphát sóng
- 广大guǎng dà(về diện tích) rộng hoặc bao la
- 光明guāng míngánh sáng
- 规定guī dìngquy định
- 规范guī fànchuẩn mực
- 过程guò chéngquá trình sự kiện
- 国内guó nèitrong nước
- 国庆guó qìngQuốc khánh
- 果然guǒ ránthực sự
- 果汁guǒ zhīnước ép trái cây
- 哈哈hā hā(tượng thanh) cười to
- 海关hǎi guānhải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)
- 害怕hài pàsợ hãi
- 好好hǎo hǎotốt
- 好奇hào qítò mò
- 合法hé fǎhợp pháp
- 合格hé géđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
- 合理hé lǐhợp lý
- 和平hé pínghòa bình
- 合作hé zuòhợp tác
- 红茶hóng chátrà đen
- 红酒hóng jiǔrượu vang đỏ
- 后果hòu guǒhậu quả
- 后面hòu mianphía sau
- 后年hòu niánnăm sau nữa
- 互相hù xiānglẫn nhau
- 划船huá chuánchèo thuyền
- 话剧huà jùvở kịch sân khấu
- 华人huá rénngười Hoa hoặc người gốc Hoa
- 话题huà tíchủ đề (của cuộc nói chuyện)
- 环保huán bǎobảo vệ môi trường
- 环境huán jìngmôi trường
- 欢乐huān lèsự vui vẻ
- 会议huì yìcuộc họp
- 会员huì yuánthành viên
- 基本jī běncơ bản
- 基础jī chǔnền
- 积极jī jíchủ động
- 极了jí lecực kỳ
- 纪录jì lùbiến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
- 记录jì lùghi chép
- 纪念jì niàntưởng niệm
- 机器jī qìmáy móc
- 及时jí shíkịp thời
- 技术jì shùcông nghệ
- 计算jì suànđếm
- 集体jí tǐtập thể
- 继续jì xùtiếp tục
- 记者jì zhěphóng viên
- 集中jí zhōngtập trung
- 价格jià gégiá
- 加工jiā gōnggia công
- 家具jiā jùđồ nội thất
- 加快jiā kuàităng tốc
- 价钱jià qiangiá cả
- 加强jiā qiángcủng cố
- 家属jiā shǔthành viên gia đình
- 家乡jiā xiāngquê hương
- 价值jià zhígiá trị
- 建成jiàn chéngxây dựng xong
- 坚持jiān chíkiên trì
- 简单jiǎn dānđơn giản
- 坚决jiān juévững vàng
- 建立jiàn lìthiết lập
- 坚强jiān qiángkiên cường
- 建设jiàn shèxây dựng
- 建议jiàn yìđề xuất
- 简直jiǎn zhíthực sự
- 将近jiāng jìngần như
- 将来jiāng láitrong tương lai
- 教材jiào cáitài liệu giảng dạy
- 交费jiāo fèitrả phí
- 交警jiāo jǐngcảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiāo tōng jǐng chá])
- 教练jiào liànngười hướng dẫn
- 交流jiāo liútrao đổi
- 交往jiāo wǎnggiao thiệp (với)
- 交易jiāo yìgiao dịch
- 接待jiē dàitiếp đón
- 结合jié hékết hợp
- 结婚jié hūnkết hôn
- 接近jiē jìntiếp cận
- 解决jiě juégiải quyết
- 解开jiě kāitháo ra
- 结实jiē shirắn chắc
- 结束jié shùchấm dứt
- 节约jié yuētiết kiệm
- 进步jìn bùtiến bộ
- 紧急jǐn jíkhẩn cấp
- 仅仅jǐn jǐnchỉ
- 尽量jǐn liàngcàng nhiều càng tốt
- 金牌jīn páihuy chương vàng
- 近期jìn qīgần về mặt thời gian
- 进展jìn zhǎntiến triển
- 紧张jǐn zhāngcăng thẳng
- 精彩jīng cǎituyệt vời
- 警察jǐng chácảnh sát
- 经济jīng jìkinh tế
- 京剧Jīng jùKinh kịch
- 经历jīng lìkinh nghiệm
- 景色jǐng sèphong cảnh
- 精神jīng shéntinh thần
- 经验jīng yànkinh nghiệm
- 经营jīng yíngtham gia (kinh doanh, v.v.)
- 就是jiù shìchính xác
- 就业jiù yètìm được việc làm
- 举办jǔ bàntổ chức
- 剧场jù chǎngrạp hát
- 据说jù shuōnghe nói rằng
- 具体jù tǐcụ thể
- 具有jù yǒucó
- 决定jué dìngquyết định (làm gì đó)
- 绝对jué duìtuyệt đối
- 决赛jué sàichung kết (của một cuộc thi)
- 决心jué xīnquyết tâm
- 咖啡kā fēicà phê (từ mượn)
- 开发kāi fākhai thác (tài nguyên)
- 开放kāi fàngnở hoa
- 开始kāi shǐbắt đầu
- 开业kāi yèkhai trương kinh doanh
- 开展kāi zhǎntriển khai
- 考验kǎo yànthử thách
- 课程kè chéngkhóa học
- 克服kè fúkhắc phục
- 客观kè guānkhách quan
- 科技kē jìkhoa học và công nghệ
- 可靠kě kàođáng tin cậy
- 可乐kě lèvui
- 恐怕kǒng pàsợ
- 空儿kòng rthời gian rảnh
- 空调kōng tiáođiều hòa không khí
- 裤子kù ziquần dài
- 快速kuài sùnhanh
- 困难kùn nankhó khăn
- 浪费làng fèilãng phí
- 老板lǎo bǎnsếp
- 乐观lè guānlạc quan
- 类似lèi sìtương tự
- 理发lǐ fàcắt tóc
- 离婚lí hūnly hôn
- 理解lǐ jiělĩnh hội
- 立刻lì kèngay lập tức
- 力量lì liangsức mạnh
- 理论lǐ lùnlý thuyết
- 里面lǐ miànbên trong
- 利用lì yòngtận dụng
- 理由lǐ yóulý do
- 联合lián hékết hợp
- 连忙lián mángngay lập tức
- 联系lián xìkết nối
- 连续lián xùliên tục
- 凉水liáng shuǐnước mát
- 领导lǐng dǎodẫn dắt
- 另外lìng wàibổ sung
- 领先lǐng xiāndẫn đầu
- 留学liú xuédu học
- 绿茶lǜ chátrà xanh
- 旅馆lǚ guǎnkhách sạn
- 路线lù xiànhành trình
- 录音lù yīnghi âm (âm thanh)
- 落后luò hòutụt hậu
- 麻烦má fanrắc rối
- 慢慢màn mànchậm rãi
- 满足mǎn zúthoả mãn
- 毛病máo bìnglỗi
- 美好měi hǎođẹp
- 美丽měi lìđẹp
- 美食měi shímón ngon
- 美术měi shùnghệ thuật
- 媒体méi tǐtruyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
- 没用méi yòngvô dụng
- 美元měi yuánđô la Mỹ
- 面对miàn duìđối mặt
- 面积miàn jīdiện tích
- 面条miàn tiáomì sợi
- 民间mín jiāntrong nhân dân
- 民族mín zúdân tộc
- 明确míng quèrõ ràng
- 明显míng xiǎnrõ ràng
- 命运mìng yùnsố phận
- 目标mù biāomục tiêu
- 目前mù qiánhiện tại
- 母亲mǔ qīnmẹ
- 木头mù touchậm chạp
- 奶茶nǎi chátrà sữa
- 南部nán bùphần phía nam
- 难道nán dàochẳng lẽ...
- 难度nán dùmức độ khó
- 男子nán zǐmột người đàn ông
- 内容nèi róngnội dung
- 内心nèi xīntrái tim
- 能力néng lìnăng lực
- 年初nián chūđầu năm
- 年代nián dàithập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
- 年底nián dǐcuối năm
- 年纪nián jìtuổi
- 农村nóng cūnnông thôn
- 农民nóng mínnông dân
- 农业nóng yènông nghiệp
- 女子nǚ zǐphụ nữ
- 暖和nuǎn huoấm
- 排名pái míngxếp hạng (1, 2 v.v.)
- 牌子pái zibiển hiệu
- 判断pàn duànphán đoán
- 跑步pǎo bùchạy
- 配合pèi héphù hợp
- 皮包pí bāotúi xách
- 啤酒pí jiǔbia (từ mượn)
- 批评pī píngphê bình
- 批准pī zhǔnphê duyệt
- 票价piào jiàgiá vé
- 苹果píng guǒquả táo
- 评价píng jiàđánh giá
- 破坏pò huàisự phá hủy
- 普遍pǔ biànphổ quát
- 普及pǔ jílan rộng
- 其次qí cìtiếp theo
- 奇怪qí guàikỳ lạ
- 气候qì hòu(khí tượng) khí hậu
- 其实qí shíthực ra
- 前后qián hòutrước và sau
- 前进qián jìntiến lên
- 前面qián miànphía trước
- 千万qiān wànmười triệu
- 前往qián wǎngđi đến
- 强大qiáng dàto lớn và mạnh mẽ
- 强调qiáng diàonhấn mạnh (một tuyên bố)
- 强烈qiáng lièmạnh mẽ
- 亲切qīn qièthân thiện
- 亲人qīn rénngười thân thiết
- 亲自qīn zìđích thân
- 情感qíng gǎncảm giác
- 请教qǐng jiàohỏi để được hướng dẫn
- 情况qíng kuànghoàn cảnh
- 庆祝qìng zhùăn mừng
- 球迷qiú míngười hâm mộ (thể thao bóng)
- 区别qū biésự khác biệt
- 去世qù shìqua đời
- 取消qǔ xiāohủy
- 全场quán chǎngtoàn bộ khán giả
- 全面quán miàntoàn diện
- 全球quán qiútoàn thế giới
- 确保què bǎođảm bảo
- 缺点quē diǎnđiểm yếu
- 确定què dìngrõ ràng
- 缺少quē shǎothiếu
- 确实què shíthực sự
- 裙子qún ziváy
- 热爱rè àiyêu tha thiết
- 热烈rè liènhiệt tình
- 人才rén cáitài năng
- 认出rèn chūnhận ra
- 认得rèn denhận ra
- 人工rén gōngnhân tạo
- 任何rèn hébất kỳ
- 认可rèn kěphê duyệt
- 人类rén lèinhân loại
- 人民rén mínnhân dân
- 人群rén qúnđám đông
- 人生rén shēngđời người (thời gian sống trên thế gian)
- 任务rèn wunhiệm vụ
- 人员rén yuánnhân viên
- 仍然réng ránvẫn
- 日常rì chánghằng ngày
- 容易róng yìdễ dàng
- 如何rú hénhư thế nào
- 散步sàn bùđi dạo
- 沙发shā fāghế sô pha (từ mượn)
- 沙子shā zicát
- 上来shàng láiđi lên
- 上面shàng miànbên trên
- 商品shāng pǐnhàng hóa
- 上去shàng qùđi lên
- 上升shàng shēngtăng lên
- 伤心shāng xīnđau buồn
- 商业shāng yèkinh doanh
- 上衣shàng yīáo khoác
- 设备shè bèithiết bị
- 社会shè huìxã hội
- 设计shè jìthiết kế
- 设立shè lìthiết lập
- 深刻shēn kèsâu sắc
- 深入shēn rùthâm nhập sâu
- 生产shēng chǎnsản xuất
- 生存shēng cúntồn tại
- 生动shēng dòngsinh động
- 胜利shèng lìchiến thắng
- 声明shēng míngphát biểu
- 生命shēng mìngsự sống (như đặc trưng của sinh vật)
- 生意shēng yikinh doanh
- 生长shēng zhǎngphát triển
- 市场shì chǎngkhu chợ
- 时代shí dàithời đại
- 事故shì gùtai nạn
- 适合shì héphù hợp
- 世纪shì jìthế kỷ
- 事件shì jiànsự kiện
- 世界shì jièthế giới (lượng từ: 个 (gè))
- 时刻shí kèthời gian
- 实力shí lìsức mạnh
- 食品shí pǐnthực phẩm
- 失去shī qùmất
- 事实shì shísự thật
- 试题shì tícâu hỏi thi
- 石头shí touđá
- 实行shí xíngthực hiện
- 实验shí yànthí nghiệm
- 试验shì yànthí nghiệm
- 事业shì yècông việc
- 适应shì yìngthích nghi
- 适用shì yòngcó thể áp dụng
- 石油shí yóudầu
- 始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối
- 首都shǒu dūthủ đô
- 收费shōu fèithu phí
- 收看shōu kànxem (chương trình TV)
- 受伤shòu shāngbị thương
- 收听shōu tīngnghe (chương trình phát thanh)
- 首先shǒu xiāntrước tiên
- 手续shǒu xùthủ tục
- 手指shǒu zhǐngón tay
- 书架shū jiàgiá sách
- 数量shù liàngsố lượng (lượng từ: 个 (gè))
- 熟人shú rénngười quen
- 输入shū rùnhập khẩu
- 数学shù xuétoán học
- 属于shǔ yúđược phân loại là
- 双方shuāng fāngsong phương
- 思想sī xiǎngsuy nghĩ
- 速度sù dùtốc độ
- 所长suǒ chángđiều mà một người giỏi
- 谈话tán huànói chuyện (với ai đó)
- 谈判tán pànđàm phán
- 特色tè sèđặc trưng
- 体会tǐ huìbiết từ kinh nghiệm
- 题目tí mùchủ đề
- 提前tí qiándời lên ngày sớm hơn
- 提问tí wènđặt câu hỏi
- 体现tǐ xiànthể hiện
- 体验tǐ yàntrải nghiệm
- 天空tiān kōngbầu trời
- 跳高tiào gāonhảy cao (điền kinh)
- 跳舞tiào wǔnhảy múa
- 跳远tiào yuǎnnhảy xa (điền kinh)
- 调整tiáo zhěngđiều chỉnh
- 铁路tiě lùđường sắt
- 听力tīng lìthính giác
- 停止tíng zhǐdừng
- 听众tīng zhòngkhán giả
- 通常tōng chángthông thường
- 痛苦tòng kǔđau đớn
- 通信tōng xìntrao đổi thư từ
- 同意tóng yìđồng ý
- 头脑tóu nǎođầu óc
- 突出tū chūnổi bật
- 图画tú huàtranh
- 突然tū ránđột ngột
- 团结tuán jiéđoàn kết
- 团体tuán tǐnhóm
- 退出tuì chūrút lui
- 推动tuī dòngthúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch)
- 推广tuī guǎngmở rộng
- 推进tuī jìnthúc đẩy
- 推开tuī kāiđẩy ra (cổng, v.v.)
- 退休tuì xiūnghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động)
- 外交wài jiāongoại giao
- 外面wài miànbên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này)
- 外文wài wénngoại ngữ (viết)
- 玩具wán jùđồ chơi
- 完美wán měihoàn hảo
- 完善wán shàn(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện
- 完整wán zhěnghoàn chỉnh
- 往往wǎng wǎngthường thường
- 伟大wěi dàto lớn
- 危害wēi hàigây nguy hại
- 为了wèi leđể
- 卫生wèi shēngsức khỏe
- 危险wēi xiǎnnguy hiểm
- 文化wén huàvăn hóa
- 文件wén jiàntài liệu
- 文明wén míngvăn minh
- 温暖wēn nuǎnấm áp
- 文学wén xuévăn học
- 文章wén zhāngbài viết
- 文字wén zìchữ viết
- 握手wò shǒubắt tay
- 武器wǔ qìvũ khí
- 武术wǔ shùvõ thuật
- 舞台wǔ tái(nghĩa đen và bóng) sân khấu
- 屋子wū zinhà
- 西部xī bùphần phía tây
- 希望xī wànghy vọng
- 下来xià laiđi xuống
- 下面xià miànbên dưới
- 下去xià qùđi xuống
- 现场xiàn chǎnghiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
- 现代xiàn dàithời hiện đại
- 显得xiǎn dedường như
- 先进xiān jìntiên tiến (công nghệ, v.v.)
- 现金xiàn jīntiền mặt
- 显然xiǎn ránrõ ràng
- 显示xiǎn shìhiển thị
- 现实xiàn shíthực tế
- 现象xiàn xiànghiện tượng
- 相比xiāng bǐso sánh
- 相当xiāng dāngtương đương
- 相关xiāng guānliên quan
- 相互xiāng hùlẫn nhau
- 香蕉xiāng jiāoquả chuối
- 相似xiāng sìtương tự
- 消费xiāo fèitiêu dùng
- 效果xiào guǒkết quả
- 消失xiāo shībiến mất
- 消息xiāo xitin tức
- 写作xiě zuòviết
- 信封xìn fēngphong bì
- 信任xìn rèntin tưởng
- 性别xìng biégiới tính
- 形成xíng chénghình thành
- 幸福xìng fúhạnh phúc
- 性格xìng gébản chất
- 行李xíng lihành lý
- 形式xíng shìbề ngoài
- 形象xíng xiànghình ảnh
- 幸运xìng yùnmay mắn
- 形状xíng zhuànghình dạng
- 熊猫xióng māogấu trúc
- 修改xiū gǎisửa đổi
- 需求xū qiúyêu cầu
- 需要xū yàocần
- 宣布xuān bùtuyên bố
- 宣传xuān chuántruyền bá
- 选手xuǎn shǒuvận động viên
- 学费xué fèihọc phí
- 训练xùn liànhuấn luyện
- 压力yā lìáp lực
- 演唱yǎn chànghát (trước khán giả)
- 演出yǎn chūdiễn (trong một vở kịch)
- 眼前yǎn qiántrước mắt
- 演员yǎn yuándiễn viên
- 阳光yáng guāngánh nắng
- 要是yào shi(thông tục) nếu
- 衣架yī jiàmóc treo quần áo
- 以来yǐ láikể từ (một sự kiện trước)
- 一切yī qièmọi thứ
- 艺术yì shùnghệ thuật
- 意外yì wàibất ngờ
- 意义yì yìý nghĩa
- 因此yīn cǐdo đó
- 银牌yín páihuy chương bạc
- 印象yìn xiàngấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
- 应当yīng dāngnên
- 迎接yíng jiēchào đón
- 影视yǐng shìphim và truyền hình
- 营养yíng yǎngdinh dưỡng
- 应用yìng yòngáp dụng
- 优点yōu diǎnưu điểm
- 邮件yóu jiànthư từ
- 有利yǒu lìcó lợi
- 邮票yóu piàotem (bưu chính)
- 优势yōu shìưu thế
- 游戏yóu xìtrò chơi
- 邮箱yóu xiānghộp thư
- 有效yǒu xiàohiệu quả
- 游泳yóu yǒngbơi lội
- 由于yóu yúdo
- 预报yù bàodự báo
- 预防yù fángngăn ngừa
- 预计yù jìdự báo
- 预习yù xíchuẩn bị bài
- 员工yuán gōngnhân viên
- 愿望yuàn wàngkhát vọng
- 乐队yuè duìban nhạc
- 运输yùn shūvận chuyển
- 杂志zá zhìtạp chí
- 造成zào chénggây ra
- 早已zǎo yǐđã từ lâu
- 责任zé rèntrách nhiệm
- 增加zēng jiātăng
- 增长zēng zhǎngtăng trưởng
- 展开zhǎn kāimở ra
- 真实zhēn shíthật
- 整个zhěng gètoàn bộ
- 证件zhèng jiàngiấy tờ
- 证据zhèng jùbằng chứng
- 整理zhěng lǐsắp xếp
- 证明zhèng míngbằng chứng
- 整齐zhěng qíngăn nắp
- 争取zhēng qǔđấu tranh giành
- 正式zhèng shìtrang trọng
- 整体zhěng tǐtoàn thể
- 整天zhěng tiāncả ngày
- 整整zhěng zhěngđúng
- 直播zhí bō(TV, radio) phát sóng trực tiếp
- 支持zhī chítán thành
- 指出zhǐ chūchỉ ra
- 指导zhǐ dǎohướng dẫn
- 直到zhí dàocho đến
- 值得zhí deđáng
- 制定zhì dìngsoạn thảo
- 制度zhì dùhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
- 支付zhī fùtrả tiền
- 职工zhí gōngnhân viên
- 只好zhǐ hǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...
- 至今zhì jīncho đến nay
- 至少zhì shǎoít nhất
- 只是zhǐ shìchỉ
- 职业zhí yènghề nghiệp
- 只有zhǐ yǒuchỉ có
- 志愿zhì yuànnguyện vọng
- 制造zhì zàosản xuất
- 制作zhì zuòlàm
- 中部zhōng bùphần giữa
- 重大zhòng dàlớn
- 终于zhōng yúcuối cùng
- 种子zhǒng zihạt giống
- 周围zhōu wéivùng lân cận
- 主持zhǔ chíphụ trách
- 主动zhǔ dòngchủ động
- 主任zhǔ rèngiám đốc
- 主意zhǔ yikế hoạch
- 注意zhù yìchú ý đến
- 主张zhǔ zhāngủng hộ
- 抓住zhuā zhùnắm bắt
- 转变zhuǎn biànthay đổi
- 专家zhuān jiāchuyên gia
- 专门zhuān ménchuyên
- 专题zhuān tíchủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.)
- 专业zhuān yèchuyên môn
- 状况zhuàng kuàngtình trạng
- 状态zhuàng tàitình trạng
- 自从zì cóngkể từ khi
- 自动zì dòngtự động
- 资格zī gétư cách
- 资金zī jīnquỹ
- 自觉zì juécó ý thức
- 子女zǐ nǚcon cái
- 自然zì rántự nhiên
- 自身zì shēnbản thân
- 自主zì zhǔđộc lập
- 总结zǒng jiétóm tắt
- 总是zǒng shìluôn luôn
- 足够zú gòuđủ
- 组合zǔ hélắp ráp
- 足球zú qiúquả bóng đá
- 做客zuò kèlàm khách hoặc thăm viếng
- 作品zuò pǐntác phẩm
- 左右zuǒ yòutrái phải
- 作者zuò zhětác giả
- 不得不bù dé bùkhông có lựa chọn nào khác ngoài
- 大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán
- 代表团dài biǎo tuánđoàn đại biểu
- 电视剧diàn shì jùphim truyền hình
- 电视台diàn shì táiđài truyền hình
- 服务员fú wù yuánbồi bàn
- 工程师gōng chéng shīkỹ sư
- 公务员gōng wù yuáncông chức
- 互联网hù lián wǎngInternet
- 基本上jī běn shangvề cơ bản
- 积极性jī jí xìngtính tích cực
- 进一步jìn yī bùtiến thêm một bước
- 看起来kàn qǐ laitrông có vẻ
- 看上去kàn shang qudường như
- 老百姓lǎo bǎi xìngngười dân thường
- 老太太lǎo tài taibà lão (tôn kính)
- 老头儿lǎo tóu rxem 老头子 (lǎo tóu zi)
- 联合国Lián hé guóLiên Hợp Quốc
- 连续剧lián xù jùphim truyền hình nhiều tập
- 旅行社lǚ xíng shècông ty du lịch
- 能不能néng bùnéngcó thể ... không
- 人民币rén mín bìNhân dân tệ (NDT)
- 身份证shēn fèn zhèngthẻ căn cước
- 实际上shí jì shàngthực ra
- 世界杯Shì jiè bēiWorld Cup
- 事实上shì shí shàngthực tế
- 实验室shí yàn shìphòng thí nghiệm
- 收音机shōu yīn jīradio
- 卫生间wèi shēng jiānphòng tắm
- 现代化xiàn dài huàhiện đại hóa
- 行李箱xíng li xiāngvali
- 演唱会yǎn chàng huìbuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
- 一方面yī fāng miànmột mặt
- 有的是yǒu de shìcó nhiều
- 照相机zhào xiàng jīmáy ảnh
- 志愿者zhì yuàn zhětình nguyện viên
- 电子邮件diàn zǐ yóu jiànemail
- 高速公路gāo sù gōng lùđường cao tốc
- 另一方面lìng yī fāng miànmặt khác
- 中华民族Zhōng huá mín zúdân tộc Trung Hoa
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 3
HSK 3 có bao nhiêu từ vựng?
Theo chuẩn HSK 3.0, cấp 3 có 964 từ vựng mới (trong đó 158 từ một chữ). Danh sách đầy đủ ở trên, mỗi từ có pinyin, nghĩa và cách viết.
Học từ vựng HSK 3 trong bao lâu?
Nếu học 15–20 từ mới mỗi ngày và ôn bằng flashcard lặp lại ngắt quãng, bạn cần khoảng 7–9 tuần cho từ vựng HSK 3.
Học từ vựng HSK 3 thế nào cho nhớ lâu?
Học theo chủ đề, nghe phát âm, luyện viết từng chữ theo thứ tự nét và ôn bằng flashcard đúng lúc sắp quên. Làm thêm đề thi thử HSK 3 để kiểm tra.