XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农村 đọc là nóng cūn, nghĩa là nông thôn; làng quê. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

农村

[nóng cūn] [农 村]

nông thôn; làng quê

以农业为主的乡下地区

他从小在农村长大。

tā cóng xiǎo zài nóng cūn zhǎng dà.

Anh ấy lớn lên ở nông thôn từ nhỏ.

个

同意。我们回去就给新农村项目委员会交实地报告。

tóng yì. wǒ men huí qù jiù gěi xīn nóng cūn xiàng mù wěi yuán huì jiāo shí dì bào gào.

Đồng ý. Chúng ta về liền nộp báo cáo thực địa cho ủy ban dự án nông thôn mới.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

话虽如此,但农村人口进城后,在住房和子女教育上面临的壁垒依然十分严峻。

huà suī rú cǐ, dàn nóng cūn rén kǒu jìn chéng hòu, zài zhù fáng hé zǐ nǚ jiào yù shàng miàn lín de bì lěi yī rán shí fēn yán jùn.

Dù vậy, sau khi dân số nông thôn vào thành phố, rào cản họ phải đối mặt về nhà ở và giáo dục con cái vẫn vô cùng gay gắt.

Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội

资源配置向农村地区适度倾斜。

zī yuán pèi zhì xiàng nóng cūn dì qū shì dù qīng xié.

Việc phân bổ nguồn lực nghiêng dần về các khu vực nông thôn một cách phù hợp.

Hỏi đáp về từ 农村

农村 nghĩa là gì?

农村 (nóng cūn) nghĩa là nông thôn; làng quê. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 农村 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 村 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农村?

Thường gặp: 农村合作化 (nóng cūn hé zuò huà) – tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist).