XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 农 đọc là nóng, nghĩa là (hình thức kết hợp) nông nghiệp. Thuộc bộ Mịch 冖. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

农

[nóng]

(hình thức kết hợp) nông nghiệp

农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。

nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.

Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?

dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?

Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về chữ 农

农 nghĩa là gì?

农 (nóng) nghĩa là (hình thức kết hợp) nông nghiệp.

Cách viết chữ 农 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 农 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 农 thuộc bộ Mịch (冖).

Chữ 农 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 农业 (nóng yè) – nông nghiệp; 农村 (nóng cūn) – nông thôn; 农民 (nóng mín) – nông dân; 农产品 (nóng chǎn pǐn) – nông sản; 农历 (nóng lì) – lịch Trung Quốc truyền thống; 农场 (nóng chǎng) – trang trại.