XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农场 đọc là nóng chǎng, nghĩa là trang trại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

农场【農場】

[nóng chǎng] [农 场]

trang trại

从事农业生产的大规模场所

他退休后在郊区买了一个小农场,享受田园生活。

tā tuì xiū hòu zài jiāo qū mǎi le yí gè xiǎo nóng chǎng, xiǎng shòu tián yuán shēng huó.

Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mua một trang trại nhỏ ở ngoại ô để tận hưởng cuộc sống điền viên.

小农场里养了几只可爱的鸭子。

xiǎo nóng chǎng lǐ yǎng le jǐ zhī kě ài de yā zi.

Trong trang trại nhỏ có nuôi mấy con vịt đáng yêu.

农场新建了一座大型育苗温室。

nóng chǎng xīn jiàn le yí zuò dà xíng yù miáo wēn shì.

Nông trại vừa xây một nhà kính ươm cây giống quy mô lớn.

这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。

zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.

Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.

Hỏi đáp về từ 农场

农场 nghĩa là gì?

农场 (nóng chǎng) nghĩa là trang trại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 农场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农场?

Thường gặp: 大农场 (dà nóng chǎng) – trang trại; 动物农场 (dòng wù nóng chǎng) – Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về…; 合作农场 (hé zuò nóng chǎng) – nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz.