XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牧场 đọc là mù chǎng, nghĩa là đồng cỏ; đất chăn thả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牧场【牧場】

[mù chǎng] [牧 场]

đồng cỏ; đất chăn thả; trang trại

放牧牲畜的大片草地或经营场所。

这里的天然牧场水草丰美,非常适合放牧牛羊。

zhè lǐ de tiān rán mù chǎng shuǐ cǎo fēng měi, fēi cháng shì hé fàng mù niú yáng.

Đồng cỏ tự nhiên ở đây cây cỏ tốt tươi, rất thích hợp để chăn thả bò cừu.

牧场里的奶牛每天产出大量的优质牛奶。

mù chǎng lǐ de nǎi niú měi tiān chǎn chū dà liàng de yōu zhì niú nǎi.

Bò sữa trong trang trại mỗi ngày đều cho lượng lớn sữa tươi chất lượng cao.

Hỏi đáp về từ 牧场

牧场 nghĩa là gì?

牧场 (mù chǎng) nghĩa là đồng cỏ; đất chăn thả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牧场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牧, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.