XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牧 đọc là mù, nghĩa là chăn nuôi; chăn thả gia súc. Thuộc bộ Ngưu 牛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牧

[mù]

chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ)

畜牧技术帮助提高奶牛产量。

xù mù jì shù bāng zhù tí gāo nǎi niú chǎn liàng.

Công nghệ chăn nuôi giúp tăng sản lượng bò sữa.

当地牧民主要依靠畜牧维持生计。

dāng dì mù mín zhǔ yào yī kào xù mù wéi chí shēng jì.

Người chăn nuôi địa phương chủ yếu dựa vào nghề chăn nuôi gia súc để duy trì sinh kế.

年轻的牧民骑着马在草原上赶羊。

nián qīng de mù mín qí zhe mǎ zài cǎo yuán shàng gǎn yáng.

Người dân chăn nuôi trẻ tuổi cưỡi ngựa chăn cừu trên thảo nguyên.

Hỏi đáp về chữ 牧

牧 nghĩa là gì?

牧 (mù) nghĩa là chăn nuôi; chăn thả gia súc.

Cách viết chữ 牧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 牧 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 牧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 畜牧 (xù mù) – chăn nuôi động vật; 牧场 (mù chǎng) – đồng cỏ; 牧民 (mù mín) – người chăn nuôi; 冏牧 (jiǒng mù) – đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; 归牧 (guī mù) – trở về từ đồng cỏ; 德牧 (dé mù) – chó chăn cừu Đức.