XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畜牧业 đọc là xù mù yè, nghĩa là chăn nuôi; chăn nuôi gia súc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畜牧业

[xù mù yè] [畜 牧 业]

chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm

这家农场主要从事畜牧业。

zhè jiā nóng chǎng zhǔ yào cóng shì xù mù yè.

Trang trại này chủ yếu làm nghề chăn nuôi.

Hỏi đáp về từ 畜牧业

畜牧业 nghĩa là gì?

畜牧业 (xù mù yè) nghĩa là chăn nuôi; chăn nuôi gia súc.

Cách viết 畜牧业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畜, 牧, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.