XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农业 đọc là nóng yè, nghĩa là nông nghiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

农业【農業】

[nóng yè] [农 业]

nông nghiệp

栽培植物和饲养动物的生产事业。

中国农业发展很快。

zhōng guó nóng yè fā zhǎn hěn kuài.

Nông nghiệp Trung Quốc phát triển rất nhanh.

大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?

dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?

Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

是的,很多城里人周末来这里体验农业生活。

shì de, hěn duō chéng lǐ rén zhōu mò lái zhè lǐ tǐ yàn nóng yè shēng huó.

Đúng vậy, rất nhiều người trong thành phố cuối tuần đến đây trải nghiệm cuộc sống nông nghiệp.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

科学的种植方法带来了农业丰收。

kē xué de zhòng zhí fāng fǎ dài lái le nóng yè fēng shōu.

Phương pháp trồng trọt khoa học đã đem lại mùa màng bội thu.

Hỏi đáp về từ 农业

农业 nghĩa là gì?

农业 (nóng yè) nghĩa là nông nghiệp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 农业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农业?

Thường gặp: 农业区 (nóng yè qū) – khu vực nông nghiệp; 农业厅 (nóng yè tīng) – sở nông nghiệp (cấp tỉnh); 农业部 (nóng yè bù) – Bộ Nông nghiệp; 工农业 (gōng nóng yè) – công nghiệp và nông nghiệp; 酪农业 (lào nóng yè) – ngành sữa; 农业机械 (nóng yè jī xiè) – máy móc nông nghiệp.