XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工业 đọc là gōng yè, nghĩa là công nghiệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

工业【工業】

[gōng yè] [工 业]

công nghiệp

用机器大规模生产制造的行业

这个城市的工业发展很快。

zhè ge chéng shì de gōng yè fā zhǎn hěn kuài.

Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển rất nhanh.

正是这种超前探索,才塑造了现代社会的工业基石。

zhèng shì zhè zhǒng chāo qián tàn suǒ, cái sù zào le xiàn dài shè huì de gōng yè jī shí.

Chính kiểu khám phá đi trước thời đại này mới định hình nên nền tảng công nghiệp của xã hội hiện đại.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

工业革命极大地提高了生产力。

gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.

Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.

在工业化时代,这些手艺真的还值得投入资源去保护吗?

zài gōng yè huà shí dài, zhè xiē shǒu yì zhēn de hái zhí dé tóu rù zī yuán qù bǎo hù ma?

Trong thời đại công nghiệp hóa, những nghề thủ công này có thật sự còn đáng đầu tư tài nguyên để bảo tồn không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 工业

工业 nghĩa là gì?

工业 (gōng yè) nghĩa là công nghiệp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 工业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工业?

Thường gặp: 工业化 (gōng yè huà) – công nghiệp hóa; 工业区 (gōng yè qū) – khu công nghiệp; 工业品 (gōng yè pǐn) – hàng hóa công nghiệp; 工业国 (gōng yè guó) – các quốc gia công nghiệp hóa; 手工业 (shǒu gōng yè) – thủ công nghiệp; 核工业 (hé gōng yè) – công nghiệp hạt nhân.