核工业 đọc là hé gōng yè, nghĩa là công nghiệp hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核工业
核工业 nghĩa là gì?
核工业 (hé gōng yè) nghĩa là công nghiệp hạt nhân.
Cách viết 核工业 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 工, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 核工业?
Thường gặp: 核工业部 (hé gōng yè bù) – Bộ Công nghiệp Hạt nhân.