XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就业 đọc là jiù yè, nghĩa là tìm được việc làm; việc làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

就业

[jiù yè] [就 业]

tìm được việc làm; việc làm

找到工作并开始上班

大学生想就业。

dà xué shēng xiǎng jiù yè.

Sinh viên đại học muốn tìm việc làm.

确实,这直接导致新型灵活就业群体权益保障不足。

què shí, zhè zhí jiē dǎo zhì xīn xíng líng huó jiù yè qún tǐ quán yì bǎo zhàng bù zú.

Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến việc bảo đảm quyền lợi nhóm lao động linh hoạt kiểu mới chưa thỏa đáng.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

现代社会的就业竞争非常激烈。

xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.

Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.

比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?

bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?

Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

Hỏi đáp về từ 就业

就业 nghĩa là gì?

就业 (jiù yè) nghĩa là tìm được việc làm; việc làm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 就业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 就业?

Thường gặp: 就业率 (jiù yè lǜ) – tỷ lệ việc làm; 充分就业 (chōng fèn jiù yè) – việc làm đầy đủ; 就业服务 (jiù yè fú wù) – dịch vụ việc làm; 就业机会 (jiù yè jī huì) – cơ hội việc làm; 就业安定费 (jiù yè ān dìng fèi) – Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc t….