XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工业化 đọc là gōng yè huà, nghĩa là công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工业化

[gōng yè huà] [工 业 化]

công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa

在工业化时代,这些手艺真的还值得投入资源去保护吗?

zài gōng yè huà shí dài, zhè xiē shǒu yì zhēn de hái zhí dé tóu rù zī yuán qù bǎo hù ma?

Trong thời đại công nghiệp hóa, những nghề thủ công này có thật sự còn đáng đầu tư tài nguyên để bảo tồn không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

工业化进程正在不断加快。

gōng yè huà jìn chéng zhèng zài bú duàn jiā kuài.

Tiến trình công nghiệp hóa đang không ngừng tăng tốc.

对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。

duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.

Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về từ 工业化

工业化 nghĩa là gì?

工业化 (gōng yè huà) nghĩa là công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa.

Cách viết 工业化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 业, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工业化?

Thường gặp: 工业化国家 (gōng yè huà guó jiā) – quốc gia công nghiệp hóa.