XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工具 đọc là gōng jù, nghĩa là công cụ; dụng cụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

工具

[gōng jù] [工 具]

công cụ; dụng cụ; đồ dùng

工作或劳动时使用的器具

字典是学习的工具。

zì diǎn shì xué xí de gōng jù.

Từ điển là công cụ học tập.

那我们以后应该怎么合理使用这类工具呢?

nà wǒ men yǐ hòu yīng gāi zěn me hé lǐ shǐ yòng zhè lèi gōng jù ne?

Vậy sau này chúng em nên dùng loại công cụ này hợp lý như thế nào ạ?

Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

这本词典是公认的权威工具书。

zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.

Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.

好想法!不过得先确定谁来买种子和工具。

hǎo xiǎng fǎ! bú guò de xiān què dìng shuí lái mǎi zhǒng zi hé gōng jù.

Ý hay đấy! Nhưng phải xác định trước ai sẽ đi mua hạt giống và dụng cụ.

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

Hỏi đáp về từ 工具

工具 nghĩa là gì?

工具 (gōng jù) nghĩa là công cụ; dụng cụ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 工具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工具?

Thường gặp: 工具书 (gōng jù shū) – sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.); 工具人 (gōng jù rén) – (từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như mộ…; 工具机 (gōng jù jī) – máy công cụ; 工具条 (gōng jù tiáo) – thanh công cụ (trong phần mềm máy tính); 工具栏 (gōng jù lán) – thanh công cụ (trong phần mềm máy tính); 工具箱 (gōng jù xiāng) – hộp công cụ.