XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工具箱 đọc là gōng jù xiāng, nghĩa là hộp công cụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工具箱

[gōng jù xiāng] [工 具 箱]

hộp công cụ

工具箱里放着一把生锈的钳子。

gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.

Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.

Hỏi đáp về từ 工具箱

工具箱 nghĩa là gì?

工具箱 (gōng jù xiāng) nghĩa là hộp công cụ.

Cách viết 工具箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 具, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.