工具箱
[gōng jù xiāng] [工 具 箱]
hộp công cụ
工具箱里放着一把生锈的钳子。
gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.
工具箱 đọc là gōng jù xiāng, nghĩa là hộp công cụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng jù xiāng] [工 具 箱]
hộp công cụ
工具箱里放着一把生锈的钳子。
gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.
工具箱 (gōng jù xiāng) nghĩa là hộp công cụ.
Viết lần lượt từng chữ 工, 具, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.