XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工资 đọc là gōng zī, nghĩa là tiền lương; lương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

工资

[gōng zī] [工 资]

tiền lương; lương; lượng từ: 个 (gè), 份 (fèn)

劳动所得的报酬

我发工资了,今天请你吃饭。

wǒ fā gōng zī le, jīn tiān qǐng nǐ chī fàn.

Tôi nhận lương rồi, hôm nay mời bạn ăn cơm.

个、份

太好了!听说他们给的工资很不错?

tài hǎo le! tīng shuō tā men gěi de gōng zī hěn bú cuò?

Tốt quá rồi! Nghe nói mức lương họ trả rất tốt à?

Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…

他每月把一部分工资留作家用。

tā měi yuè bǎ yí bù fen gōng zī liú zuò jiā yòng.

Anh ấy trích một phần lương hàng tháng làm chi phí gia đình.

北京的公司工资很高,但是离家太远了。

běi jīng de gōng sī gōng zī hěn gāo, dàn shì lí jiā tài yuǎn le.

Công ty ở Bắc Kinh tiền lương rất cao, nhưng mà cách nhà quá xa.

Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底

Hỏi đáp về từ 工资

工资 nghĩa là gì?

工资 (gōng zī) nghĩa là tiền lương; lương. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 工资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工资?

Thường gặp: 发工资日 (fā gōng zī rì) – ngày lĩnh lương; 岗位工资 (gǎng wèi gōng zī) – mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệ…; 计件工资 (jì jiàn gōng zī) – lương theo sản phẩm; 计时工资 (jì shí gōng zī) – trả lương theo giờ; 八级工资制 (bā jí gōng zī zhì) – hệ thống lương tám bậc; 最高工资限额 (zuì gāo gōng zī xiàn é) – mức lương trần.