计件工资
[jì jiàn gōng zī] [计 件 工 资]
lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng; ngược lại: lương theo thời gian 计时工资 (jì shí gōng zī)
计件工资 đọc là jì jiàn gōng zī, nghĩa là lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì jiàn gōng zī] [计 件 工 资]
lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng; ngược lại: lương theo thời gian 计时工资 (jì shí gōng zī)
计件工资 (jì jiàn gōng zī) nghĩa là lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng.
Viết lần lượt từng chữ 计, 件, 工, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.