XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投资 đọc là tóu zī, nghĩa là đầu tư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

投资

[tóu zī] [投 资]

đầu tư

投入资金以获取经济回报

投资有风险,一定要小心。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, yí dìng yào xiǎo xīn.

Đầu tư có rủi ro, nhất định phải cẩn thận.

投资机构对这个问题态度很谨慎吗?

tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?

Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

好的,我会向投资人说明这些条件。

hǎo de, wǒ huì xiàng tóu zī rén shuō míng zhè xiē tiáo jiàn.

Được rồi, mình sẽ giải thích rõ những điều kiện này với nhà đầu tư.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 投资

投资 nghĩa là gì?

投资 (tóu zī) nghĩa là đầu tư. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 投资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 投资?

Thường gặp: 投资人 (tóu zī rén) – nhà đầu tư; 投资家 (tóu zī jiā) – nhà đầu tư; 投资者 (tóu zī zhě) – nhà đầu tư; 创业投资 (chuàng yè tóu zī) – vốn đầu tư mạo hiểm; 外来投资 (wài lái tóu zī) – đầu tư nước ngoài; 大投资家 (dà tóu zī jiā) – nhà đầu tư lớn.