磁头 đọc là cí tóu, nghĩa là đầu từ (của máy ghi âm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 磁头
磁头 nghĩa là gì?
磁头 (cí tóu) nghĩa là đầu từ (của máy ghi âm, v.v.).
Cách viết 磁头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 磁, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.