XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点头 đọc là diǎn tóu, nghĩa là gật đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

点头

[diǎn tóu] [点 头]

1.gật đầu

上下动头表示肯定或同意

老师笑着点头。

lǎo shī xiào zhe diǎn tóu.

Thầy giáo mỉm cười gật đầu.

2.đồng ý, chấp thuận

比喻表示同意或批准

老板点头了,这事就能办了。

lǎo bǎn diǎn tóu le, zhè shì jiù néng bàn le.

Ông chủ đã chấp thuận, việc này có thể làm được.

(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。

( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.

(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

我只是有点头疼,休息一会儿就能坚持参加。

wǒ zhǐ shì yǒu diǎn tóu téng, xiū xi yí huì r jiù néng jiān chí cān jiā.

Mình chỉ hơi đau đầu, nghỉ một lát là có thể cố tham gia.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

他不管别人说什么都会点头附和。

tā bù guǎn bié rén shuō shén me dōu huì diǎn tóu fù hè.

Bất kể người khác nói gì anh ấy cũng gật đầu phụ họa.

Hỏi đáp về từ 点头

点头 nghĩa là gì?

点头 (diǎn tóu) nghĩa là gật đầu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 点头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点头?

Thường gặp: 点头之交 (diǎn tóu zhī jiāo) – quen biết xã giao; 点头咂嘴 (diǎn tóu zā zuǐ) – gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ); 点头哈腰 (diǎn tóu hā yāo) – gật đầu khom lưng (thành ngữ); 点头招呼 (diǎn tóu zhāo hū) – gật đầu chào hỏi.