XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颔首 đọc là hàn shǒu, nghĩa là gật đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 颔首

颔首 nghĩa là gì?

颔首 (hàn shǒu) nghĩa là gật đầu.

Cách viết 颔首 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颔, 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颔首?

Thường gặp: 颔首之交 (hàn shǒu zhī jiāo) – quen biết sơ sơ; 颔首微笑 (hàn shǒu wēi xiào) – gật đầu mỉm cười.