颔
[hàn]
cằm; gật đầu (đồng ý)
Chữ 颔 đọc là hàn, nghĩa là cằm; gật đầu (đồng ý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn]
cằm; gật đầu (đồng ý)
颔 (hàn) nghĩa là cằm; gật đầu (đồng ý).
Viết lần lượt từng nét của chữ 颔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上颔 (shàng hàn) – xương hàm trên; 下颔 (xià hàn) – hàm dưới; 颔下 (hàn xià) – dưới cằm; 颔联 (hàn lián) – câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối; 颔首 (hàn shǒu) – gật đầu; 下颔骨 (xià hàn gǔ) – xương hàm dưới.