颔联
[hàn lián] [颔 联]
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
颔联 đọc là hàn lián, nghĩa là câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn lián] [颔 联]
câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối
颔联 (hàn lián) nghĩa là câu thứ ba và thứ tư (trong bài thơ tám câu) tạo thành một cặp đối.
Viết lần lượt từng chữ 颔, 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.