XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对联 đọc là duì lián, nghĩa là câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

对联【對聯】

[duì lián] [对 联]

câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; lượng từ: 副 (fù), 幅 (fú)

写在纸或布上的对偶语句。

每逢春节,爷爷总喜欢亲手写一副吉祥的对联贴在门上。

měi féng chūn jié, yé ye zǒng xǐ huan qīn shǒu xiě yí fù jí xiáng de duì lián tiē zài mén shàng.

Mỗi dịp Tết đến, ông nội luôn thích tự tay viết một đôi câu đối cát tường dán lên cửa.

副、幅

这副对联对仗工整,寓意深远。

zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.

Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.

Hỏi đáp về từ 对联

对联 nghĩa là gì?

对联 (duì lián) nghĩa là câu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 对联 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.