XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对付 đọc là duì fu, nghĩa là xử lý; đối phó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

对付【對付】

[duì fu] [对 付]

xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)

想办法应付;将就、凑合

这个问题很难,我们要想办法对付它。

zhè ge wèn tí hěn nán, wǒ men yào xiǎng bàn fǎ duì fù tā.

Vấn đề này rất khó, chúng ta phải nghĩ cách đối phó với nó.

他是网球场上很难对付的对手。

tā shì wǎng qiú chǎng shàng hěn nán duì fù de duì shǒu.

Anh ấy là một đối thủ rất khó đối phó trên sân quần vợt.

Hỏi đáp về từ 对付

对付 nghĩa là gì?

对付 (duì fu) nghĩa là xử lý; đối phó. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 对付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.