XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应付 đọc là yìng fu, nghĩa là đối phó; xử lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

应付【應付】

[yìng fu] [应 付]

1.đối phó; xử lý

采取对策处理事情或局势。

面对突发的供应链危机,企业管理层迅速采取对策从容应付。

miàn duì tū fā de gōng yìng liàn wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ céng xùn sù cǎi qǔ duì cè cóng róng yìng fù.

Đối mặt khủng hoảng chuỗi cung ứng bất ngờ, ban điều hành đã nhanh chóng đưa ra đối sách ứng phó.

2.làm qua loa, chiếu lệ

做事不认真,敷衍了事。

他对待工作马马虎虎,总想应付过去。

tā duì dài gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ, zǒng xiǎng yìng fù guò qù.

Anh ấy làm việc qua quýt, luôn muốn làm cho xong chuyện.

任务如此繁重,你一个人应付得来吗?

rèn wu rú cǐ fán zhòng, nǐ yí gè rén yìng fù de lái ma?

Nhiệm vụ nặng nề như vậy, một mình em có xoay xở nổi không?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

他不知道怎么应付这种场面。

tā bù zhī dào zěn me yìng fù zhè zhǒng chǎng miàn.

Anh ấy không biết làm sao để đối phó với cảnh tượng này.

因为我以前一着急,就容易同时应付好几件事。

yīn wèi wǒ yǐ qián yī zháo jí, jiù róng yì tóng shí yìng fù hǎo jǐ jiàn shì.

Vì trước đây hễ sốt ruột là em dễ cùng lúc xoay xở mấy việc.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

Hỏi đáp về từ 应付

应付 nghĩa là gì?

应付 (yìng fu) nghĩa là đối phó; xử lý. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 应付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应付?

Thường gặp: 应付自如 (yìng fu zì rú) – xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); 应付裕如 (yìng fu yù rú) – xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – khoản phải trả; 穷于应付 (qióng yú yìng fù) – vật lộn để đối phó (với tình huống); 难以应付 (nán yǐ yìng fù) – khó đối phó.