穷于应付
[qióng yú yìng fù] [穷 于 应 付]
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
穷于应付 đọc là qióng yú yìng fù, nghĩa là vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qióng yú yìng fù] [穷 于 应 付]
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
穷于应付 (qióng yú yìng fù) nghĩa là vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao.
Viết lần lượt từng chữ 穷, 于, 应, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.