XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穷人 đọc là qióng rén, nghĩa là người nghèo; người túng thiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

穷人【窮人】

[qióng rén] [穷 NHÂN]

người nghèo; người túng thiếu

经济贫困、缺乏钱财的人

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

您的意思是,只有富人才能享受这种技术,甚至变成超级人类,穷人却不行?

nín de yì sī shì, zhǐ yǒu fù rén cái néng xiǎng shòu zhè zhǒng jì shù, shèn zhì biàn chéng chāo jí rén lèi, qióng rén què bù xíng?

Ý của thầy là, chỉ có người giàu mới được tận hưởng công nghệ này, thậm chí biến thành siêu nhân, còn người nghèo thì không thể?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

无论穷人还是富人,都应当遵守法律。

wú lùn qióng rén hái shì fù rén, dōu yīng dāng zūn shǒu fǎ lǜ.

Bất kể người nghèo hay người giàu đều phải tuân thủ pháp luật.

Hỏi đáp về từ 穷人

穷人 nghĩa là gì?

穷人 (qióng rén) nghĩa là người nghèo; người túng thiếu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 穷人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穷, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.