XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

富翁 đọc là fù wēng, nghĩa là người giàu; triệu phú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

富翁

[fù wēng] [富 翁]

người giàu; triệu phú; tỷ phú

拥有大量财产的人。

他凭借独特的商业眼光自主创业,如今已成为百万富翁。

tā píng jiè dú tè de shāng yè yǎn guāng zì zhǔ chuàng yè, rú jīn yǐ chéng wéi bǎi wàn fù wēng.

Dựa vào tầm nhìn kinh doanh độc đáo tự thân lập nghiệp, giờ đây anh ấy đã trở thành triệu phú.

那个富翁对别人向来很吝啬。

nà ge fù wēng duì bié rén xiàng lái hěn lìn sè.

Vị phú ông đó trước giờ rất bủn xỉn với người khác.

Hỏi đáp về từ 富翁

富翁 nghĩa là gì?

富翁 (fù wēng) nghĩa là người giàu; triệu phú. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 富翁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 富, 翁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 富翁?

Thường gặp: 大富翁 (dà fù wēng) – trò chơi Cờ Tỷ Phú; 亿万富翁 (yì wàn fù wēng) – tỷ phú; 百万富翁 (bǎi wàn fù wēng) – triệu phú.