XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翁 đọc là wēng, nghĩa là ông lão; cha. Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翁

[wēng]

ông lão; cha; bố vợ

确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。

què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.

Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

那个富翁对别人向来很吝啬。

nà ge fù wēng duì bié rén xiàng lái hěn lìn sè.

Vị phú ông đó trước giờ rất bủn xỉn với người khác.

这位富翁把很多财产捐给了学校。

zhè wèi fù wēng bǎ hěn duō cái chǎn juān gěi le xué xiào.

Vị triệu phú này đã quyên góp rất nhiều tài sản cho trường học.

Hỏi đáp về chữ 翁

翁 nghĩa là gì?

翁 (wēng) nghĩa là ông lão; cha.

Cách viết chữ 翁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 翁 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 翁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 富翁 (fù wēng) – người giàu; 凫翁 (fú wēng) – chim giẽ nước (Gallicrex cinerea); 尊翁 (zūn wēng) – (kính ngữ) cha của bạn; 翁姑 (wēng gū) – cha mẹ chồng; 翁婿 (wēng xù) – bố vợ và con rể; 翁源 (wēng yuán) – Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông.