XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老头 đọc là lǎo tóu, nghĩa là ông lão; ông già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老头

[lǎo tóu] [LÃO 头]

ông lão; ông già; cha

她常和邻居提起自己的老头儿。

tā cháng hé lín jū tí qǐ zì jǐ de lǎo tóu r.

Bà ấy thường kể với hàng xóm về ông xã nhà mình.

公园里有几位老头儿在下棋。

gōng yuán lǐ yǒu jǐ wèi lǎo tóu r zài xià qí.

Trong công viên có mấy ông cụ đang đánh cờ.

那个老头儿每天早上去跑步。

nà ge lǎo tóu r měi tiān zǎo shàng qù pǎo bù.

Ông cụ kia sáng nào cũng đi chạy bộ.

Hỏi đáp về từ 老头

老头 nghĩa là gì?

老头 (lǎo tóu) nghĩa là ông lão; ông già.

Cách viết 老头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老头?

Thường gặp: 老头儿 (lǎo tóu r) – xem 老头子 (lǎo tóu zi); 老头乐 (lǎo tóu lè) – gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); 老头子 (lǎo tóu zi) – (thân mật) ông già.