XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大款 đọc là dà kuǎn, nghĩa là người rất giàu có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大款

[dà kuǎn] [ĐẠI 款]

người rất giàu có

指非常有钱的人或富商

他虽然成了大款,但生活依然十分简朴。

tā suī rán chéng le dà kuǎn, dàn shēng huó yī rán shí fēn jiǎn pǔ.

Dù đã trở thành đại gia, cuộc sống của anh ấy vẫn rất giản dị.

Hỏi đáp về từ 大款

大款 nghĩa là gì?

大款 (dà kuǎn) nghĩa là người rất giàu có. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大款?

Thường gặp: 傍大款 (bàng dà kuǎn) – sống dựa vào người đàn ông giàu có.