XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

富豪 đọc là fù háo, nghĩa là người giàu có và quyền lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

富豪

[fù háo] [富 豪]

người giàu có và quyền lực

拥有巨额财产且有势力的人。

那位地产富豪向偏远山区的希望小学捐赠了大批图书。

nà wèi dì chǎn fù háo xiàng piān yuǎn shān qū de xī wàng xiǎo xué juān zèng le dà pī tú shū.

Vị đại gia bất động sản đó đã quyên góp một lượng lớn sách cho trường tiểu học Hy Vọng ở vùng sâu vùng xa.

这个富豪虽然有钱,却一毛不拔。

zhè ge fù háo suī rán yǒu qián, què yì máo bù bá.

Vị đại gia này tuy giàu có nhưng lại vắt cổ chày ra nước.

Hỏi đáp về từ 富豪

富豪 nghĩa là gì?

富豪 (fù háo) nghĩa là người giàu có và quyền lực. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 富豪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 富, 豪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 富豪?

Thường gặp: 亿万富豪 (yì wàn fù háo) – tỷ phú.