XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

富含 đọc là fù hán, nghĩa là chứa đựng số lượng lớn; giàu về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

富含

[fù hán] [富 含]

chứa đựng số lượng lớn; giàu về

大量含有某种成分

新鲜蔬菜和水果富含多种人体所需的维生素。

xīn xiān shū cài hé shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Rau củ và hoa quả tươi chứa lượng lớn nhiều loại vitamin mà cơ thể cần.

水果中富含人体所需的维生素。

shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.

豆制品富含植物蛋白和营养。

dòu zhì pǐn fù hán zhí wù dàn bái hé yíng yǎng.

Các sản phẩm từ đậu giàu đạm thực vật và dinh dưỡng.

古人留下了许多富含哲理的传世名篇。

gǔ rén liú xià le xǔ duō fù hán zhé lǐ de chuán shì míng piān.

Người xưa đã để lại nhiều tác phẩm nổi tiếng truyền đời giàu triết lý.

Hỏi đáp về từ 富含

富含 nghĩa là gì?

富含 (fù hán) nghĩa là chứa đựng số lượng lớn; giàu về. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 富含 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 富, 含 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.