含蓄
[hán xù] [含 蓄]
hàm súc; kín đáo; ý nhị
表达委婉,不直接显露。
他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。
tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.
含蓄 đọc là hán xù, nghĩa là hàm súc; kín đáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán xù] [含 蓄]
hàm súc; kín đáo; ý nhị
表达委婉,不直接显露。
他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。
tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.
含蓄 (hán xù) nghĩa là hàm súc; kín đáo. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 含, 蓄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.