XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蕴藏 đọc là yùn cáng, nghĩa là chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蕴藏【蘊藏】

[yùn cáng] [蕴 藏]

chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.)

蓄积深藏而未显露或未发掘。

这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。

zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.

Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

大自然蕴藏着无穷无尽的宝藏。

dà zì rán yùn cáng zhe wú qióng wú jìn de bǎo zàng.

Thiên nhiên ẩn chứa nguồn kho tàng vô tận.

这个地区蕴藏着丰富的矿产资源。

zhè ge dì qū yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.

Khu vực này chứa đựng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

每个人体内都蕴藏着巨大的潜能。

měi gè rén tǐ nèi dōu yùn cáng zhe jù dà de qián néng.

Bên trong mỗi con người đều ẩn chứa tiềm năng to lớn.

Hỏi đáp về từ 蕴藏

蕴藏 nghĩa là gì?

蕴藏 (yùn cáng) nghĩa là chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 蕴藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蕴, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蕴藏?

Thường gặp: 蕴藏量 (yùn cáng liàng) – trữ lượng.