XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贮藏 đọc là zhù cáng, nghĩa là tích trữ; dự trữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

贮藏【貯藏】

[zhù cáng] [贮 藏]

tích trữ; dự trữ; cất giữ

储藏, 储蓄积存以备将来使用

地下冷库通常被用来科学贮藏大量新鲜果蔬。

dì xià lěng kù tōng cháng bèi yòng lái kē xué zhù cáng dà liàng xīn xiān guǒ shū.

Kho lạnh dưới lòng đất thường được dùng để dự trữ rau quả tươi số lượng lớn một cách khoa học.

Hỏi đáp về từ 贮藏

贮藏 nghĩa là gì?

贮藏 (zhù cáng) nghĩa là tích trữ; dự trữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 贮藏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贮, 藏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.